Từ: 五黄六月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五黄六月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五黄六月 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔhuángliùyuè] nắng oi tháng năm tháng sáu (âm lịch)。指农历五月、六月间天气炎热的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
五黄六月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五黄六月 Tìm thêm nội dung cho: 五黄六月