Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 五黄六月 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五黄六月:
Nghĩa của 五黄六月 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔhuángliùyuè] nắng oi tháng năm tháng sáu (âm lịch)。指农历五月、六月间天气炎热的时候。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 五黄六月 Tìm thêm nội dung cho: 五黄六月
