Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
vong linh
Linh hồn người chết.
Nghĩa của 亡灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[wánglíng] vong linh; linh hồn người chết。人死后的魂灵(迷信,多用于比喻)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈
| lanh | 靈: | lanh lẹ |
| leng | 靈: | leng keng |
| linh | 靈: | thần linh |
| liêng | 靈: | thiêng liêng |
| lênh | 靈: | công lênh |
| lình | 靈: | thình lình |
| lẻng | 靈: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 亡靈 Tìm thêm nội dung cho: 亡靈
