Từ: 交往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交往 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāowǎng] quan hệ qua lại; giao du; đi lại。互相来往。
我跟他没有交往。
tôi và anh ấy không có mối quan hệ qua lại với nhau.
他不大和人交往。
anh ấy không hay giao du với người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
交往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交往 Tìm thêm nội dung cho: 交往