Từ: 得当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得当:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 得 • 当

Nghĩa của 得当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dédàng] thoả đáng; thích hợp; thích đáng; xác đáng (lời nói hoặc việc làm)。(说话或做事)恰当;合适。
措词得当
dùng từ thoả đáng
处理得当
xử lý thoả đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
得当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得当 Tìm thêm nội dung cho: 得当