Từ: 泼妇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泼妇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泼妇 trong tiếng Trung hiện đại:

[pōfù] người đàn bà chanh chua; người phụ nữ đanh đá。指凶悍不讲理的妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇

phụ:phụ nữ, quả phụ
泼妇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泼妇 Tìm thêm nội dung cho: 泼妇