Từ: 会厌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会厌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会厌 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìyàn] nắp khí quản; nắp thanh quản。喉头上前部的树叶状的结构,由会厌软骨和黏膜构成。呼吸或说话时,会厌向上,使喉腔开放;咽东西时,会厌向下,盖住气管,使东西不至进入气管内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
会厌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会厌 Tìm thêm nội dung cho: 会厌