Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裢, chiết tự chữ LIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裢:
裢
Biến thể phồn thể: 褳;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
裢
liên, như "đáp liên (tay nải)" (gdhn)
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
裢
Nghĩa Trung Việt của từ 裢
liên, như "đáp liên (tay nải)" (gdhn)
Nghĩa của 裢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褳)
[lián]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊN
1. hầu bao。褡裢:长方形的口袋,中央开口,两端各成一个袋子,装钱物用,一般分大小两种,大的可以搭在肩上, 小的可以挂在腰带上。
2. áo đô vật。褡裢:摔跤运动员所穿的一种用多层布制成的上衣。
[lián]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊN
1. hầu bao。褡裢:长方形的口袋,中央开口,两端各成一个袋子,装钱物用,一般分大小两种,大的可以搭在肩上, 小的可以挂在腰带上。
2. áo đô vật。褡裢:摔跤运动员所穿的一种用多层布制成的上衣。
Dị thể chữ 裢
褳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裢
| liên | 裢: | đáp liên (tay nải) |

Tìm hình ảnh cho: 裢 Tìm thêm nội dung cho: 裢
