Chữ 裢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裢, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裢

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 衣 连 hoặc 衤 连 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裢 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 连
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • liên
  • 2. 裢 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 连
  • y
  • liên
  • []

    U+88E2, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 褳;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 裢


    liên, như "đáp liên (tay nải)" (gdhn)

    Nghĩa của 裢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (褳)
    [lián]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: LIÊN
    1. hầu bao。褡裢:长方形的口袋,中央开口,两端各成一个袋子,装钱物用,一般分大小两种,大的可以搭在肩上, 小的可以挂在腰带上。
    2. áo đô vật。褡裢:摔跤运动员所穿的一种用多层布制成的上衣。

    Chữ gần giống với 裢:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Dị thể chữ 裢

    ,

    Chữ gần giống 裢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裢 Tự hình chữ 裢 Tự hình chữ 裢 Tự hình chữ 裢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裢

    liên:đáp liên (tay nải)
    裢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裢 Tìm thêm nội dung cho: 裢