Từ: 做情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 做 • 情

Nghĩa của 做情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòqíng] khâm phục; thán phục; kính trọng。作情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố做:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
做情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做情 Tìm thêm nội dung cho: 做情