Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vậy trong tiếng Việt:
["- I đ. 1 Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn. Anh nói vậy, nó không nghe đâu. Gặp sao hay vậy. Năm nào cũng vậy, nghỉ hè là tôi về thăm quê. Bởi vậy*. Đúng như vậy. 2 (dùng ở đầu câu hoặc đầu phân câu). Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra. Vậy anh tính sao. Muộn rồi, vậy tôi không đi nữa.","- II tr. 1 (dùng ở câu hỏi, và đi đôi với một đ. phiếm chỉ ai, gì, sao, nào, đâu). Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi. Nó nói ai ? Anh đang nghĩ gì vậy? Sao có chuyện lạ vậy! 2 (cũ; dùng ở cuối câu). Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều có tính chất một kết luận rút ra từ những gì đã nói đến. Thật xứng đáng là bậc anh hùng vậy. 3 (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận là phải thế, không còn cách nào khác. Hàng xấu, nhưng cũng đành phải mua vậy. Việc này nhờ anh vậy. Thôi vậy."]Dịch vậy sang tiếng Trung hiện đại:
也 《表示判断或解释的语气。》一 《助词, 用在某些词前加强语气。》
此; 这 《表示近指的代词(跟"彼"相对)。》
如此; 这样; 这么样; 那样 《指示代词, 指示性质、状态、方式、程度等。也说这么样。》
那么 《指示性质、状态、方式、程度等。》
因此; 所以 《因为这个。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vậy
| vậy | 丕: | như vậy |
| vậy | : | vì vậy; ở vậy |

Tìm hình ảnh cho: vậy Tìm thêm nội dung cho: vậy
