Từ: 领属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领属 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngshǔ] lãnh thuộc。彼此之间一方领有或具有而另一方隶属或从属。
领属关系。
quan hệ lãnh thuộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
领属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领属 Tìm thêm nội dung cho: 领属