Từ: 平日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình nhật
Ngày thường, thường ngày, bình thường.
◇Giả Trọng Danh 名:
Hựu hữu giá ngọc sơ nhi nhất mai, thị thiếp bình nhật sở ái chi trân, điêm tố lưỡng bán, quân thu nhất bán, thiếp lưu nhất bán
枚, 珍, 半, 半, 半 (Đối ngọc sơ ) Lại có cái lược ngọc này, là vật thiếp trân quý thường ngày, đem bẻ làm hai, chàng lấy một nửa, thiếp giữ một nửa.

Nghĩa của 平日 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngrì] thường ngày; ngày thường; thường thường。一般的日子(区别于特定的日子, 如假日、节日或特别指出的某一天)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
平日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平日 Tìm thêm nội dung cho: 平日