Cao su chống va đập cửa

Từ: 交汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuì] đổ vào; giao hội。水流、气流等汇合在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị
交汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交汇 Tìm thêm nội dung cho: 交汇