Từ: 西施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西施:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西施 trong tiếng Trung hiện đại:

[XīShī] Tây Thi (người con gái đẹp của nước Việt thời Xuân Thu mà vua Việt Câu Tiễn dâng cho vua Ngô Phù Sai làm kế mỹ nhân.Chữ "Tây Thi" về sau chỉ con gái đẹp)。春秋时越王勾践献给吴王夫差的美女。后来把她当做美女的代称。也叫 西子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy
西施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西施 Tìm thêm nội dung cho: 西施