Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 西施 trong tiếng Trung hiện đại:
[XīShī] Tây Thi (người con gái đẹp của nước Việt thời Xuân Thu mà vua Việt Câu Tiễn dâng cho vua Ngô Phù Sai làm kế mỹ nhân.Chữ "Tây Thi" về sau chỉ con gái đẹp)。春秋时越王勾践献给吴王夫差的美女。后来把她当做美女的代称。也叫 西子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |

Tìm hình ảnh cho: 西施 Tìm thêm nội dung cho: 西施
