Từ: 猪獾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猪獾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猪獾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūhuān] heo mọi; heo bông; con lửng; chồn chó。哺乳动物,背部淡黑色或灰色,四肢棕黑色,头部有一条白色纵纹,颈、喉、耳朵和尾部白色。毛皮可以制褥子。也叫沙獾。有的地区叫獾猪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獾

hoan:hoan (chồn chũi)
猪獾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猪獾 Tìm thêm nội dung cho: 猪獾