Chữ 彐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彐, chiết tự chữ KÍ, KẸ, KỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彐:

彐 kệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彐

彐

Chiết tự chữ 彐

kệ [kệ]

U+5F50, tổng 3 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;

彐 kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 彐

(Danh) Một bộ thủ trong 214 bộ thủ chữ Hán.

kệ, như "mặc kệ, thây kệ" (vhn)
kẹ, như "lúa kẹ" (btcn)
kí, như "bộ kí" (gdhn)

Chữ gần giống với 彐:

彐, 彑,

Dị thể chữ 彐

彑,

Chữ gần giống 彐

隠, 彗, 縁, 雪, 灵, 夛, 彞, 帚, 彛, 寻,

Tự hình:

Tự hình chữ 彐 Tự hình chữ 彐 Tự hình chữ 彐 Tự hình chữ 彐

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彐

kí彐:bộ kí
kẹ彐:kẹ vào; cọ kẹ
kệ彐:mặc kệ
mự彐:(lần)
sơ彐:sơ (bộ gốc)
彐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彐 Tìm thêm nội dung cho: 彐