Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cử đi học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cử đi học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cửđihọc

Dịch cử đi học sang tiếng Trung hiện đại:

保送 《由机关、学校、团体等保荐去学习。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cử

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử𱑏:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử:cử (chanh da vàng)
cử: 
cử: 
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập

Gới ý 35 câu đối có chữ cử:

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

cử đi học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cử đi học Tìm thêm nội dung cho: cử đi học