Từ: 交火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交火 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuǒ] giao chiến; bắn nhau; tham chiến; giao tranh。交战;互相开火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
交火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交火 Tìm thêm nội dung cho: 交火