Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人身自由 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人身自由:
Nghĩa của 人身自由 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénshēnzìyóu] tự do thân thể。指公民的身体不受侵犯的自由。如不得非法逮捕、搜查和拘留等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |

Tìm hình ảnh cho: 人身自由 Tìm thêm nội dung cho: 人身自由
