Từ: 人身自由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人身自由:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 身 • 自 • 由

Nghĩa của 人身自由 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēnzìyóu] tự do thân thể。指公民的身体不受侵犯的自由。如不得非法逮捕、搜查和拘留等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do由:do đó; nguyên do
dô由:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro由:rủi ro
人身自由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人身自由 Tìm thêm nội dung cho: 人身自由