Cao su chống va đập cửa

Từ: 交织 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交织:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交织 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāozhī] 1. đan chéo; đan dệt; dệt chéo; xen lẫn。错综复杂地合在一起。
2. dệt pha (nhiều màu, nhiều loại sợi)。用不同品种或不同颜色的经纬线织。
棉麻交织。
dệt pha bông với đay.
黑白交织。
dệt pha trắng đen.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức
交织 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交织 Tìm thêm nội dung cho: 交织