Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 产地证书 原产地证明书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产地证书 原产地证明书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 产地证书 原产地证明书 trong tiếng Trung hiện đại:

chǎndì zhèngshū yuán chǎndì zhèngmíng shū chứng nhận xuất xứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
产地证书 原产地证明书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产地证书 原产地证明书 Tìm thêm nội dung cho: 产地证书 原产地证明书