Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 亲信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲信 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnxìn] 1. thân tín。亲近而信任。
2. người thân tín; người thân cận。亲近而信任的人(多用于反面人物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
亲信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲信 Tìm thêm nội dung cho: 亲信