Từ: 沧海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沧海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沧海 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānghǎi]
biển cả; biển biếc; biển xanh; biển thẳm。大海(因水深而呈青绿色)。
沧海横流。
thiên hạ đại loạn; nước biển xanh chảy khắp nơi; xã hội như biển tràn, ở đâu cũng không yên ổn
沧海遗珠(比喻遗漏了的人才)。
nhân tài ngày bị mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧

thương:tang thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
沧海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沧海 Tìm thêm nội dung cho: 沧海