Chữ 噹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噹, chiết tự chữ ĐANG, ĐÁNG, ĐƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 噹:

噹 đương, đang, đáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噹

Chiết tự chữ đang, đáng, đương bao gồm chữ 口 當 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噹 cấu thành từ 2 chữ: 口, 當
  • khẩu
  • đang, đáng, đương, đấng
  • đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]

    U+5679, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dang1;
    Việt bính: dong1
    1. [叮噹] đinh đang;

    đương, đang, đáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 噹

    (Trạng thanh) Tiếng leng keng, tiếng chạm vào đồ vật bằng kim loại phát ra.

    Dị thể chữ 噹

    , 𪠽,

    Chữ gần giống 噹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噹 Tự hình chữ 噹 Tự hình chữ 噹 Tự hình chữ 噹

    噹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噹 Tìm thêm nội dung cho: 噹