Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噹, chiết tự chữ ĐANG, ĐÁNG, ĐƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 噹:
噹 đương, đang, đáng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 噹
噹
đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]
U+5679, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 当;
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1
1. [叮噹] đinh đang;
噹 đương, đang, đáng
Pinyin: dang1;
Việt bính: dong1
1. [叮噹] đinh đang;
噹 đương, đang, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 噹
(Trạng thanh) Tiếng leng keng, tiếng chạm vào đồ vật bằng kim loại phát ra.Chữ gần giống với 噹:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 噹 Tìm thêm nội dung cho: 噹
