Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镎, chiết tự chữ NÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镎:
镎
Biến thể phồn thể: 鎿;
Pinyin: na2;
Việt bính: ;
镎
nã, như "nã (chất neptunium)" (gdhn)
Pinyin: na2;
Việt bính: ;
镎
Nghĩa Trung Việt của từ 镎
nã, như "nã (chất neptunium)" (gdhn)
Nghĩa của 镎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎿)
[ná]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NÃ
Nép-tu-nin; Kí hiệu: Np。放射性金属元素,符号Np(neptunium)。是用中子轰击铀而制得的, 银白色,最稳定的同位素半衰期约220万年。
[ná]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NÃ
Nép-tu-nin; Kí hiệu: Np。放射性金属元素,符号Np(neptunium)。是用中子轰击铀而制得的, 银白色,最稳定的同位素半衰期约220万年。
Dị thể chữ 镎
鎿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镎
| nã | 镎: | nã (chất neptunium) |

Tìm hình ảnh cho: 镎 Tìm thêm nội dung cho: 镎
