Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镎, chiết tự chữ NÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镎

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 拿 hoặc 钅 拿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镎 cấu thành từ 2 chữ: 金, 拿
  • ghim, găm, kim
  • nà, nã, nạ, nả
  • 2. 镎 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 拿
  • kim
  • nà, nã, nạ, nả
  • []

    U+954E, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎿;
    Pinyin: na2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镎


    nã, như "nã (chất neptunium)" (gdhn)

    Nghĩa của 镎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎿)
    [ná]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: NÃ
    Nép-tu-nin; Kí hiệu: Np。放射性金属元素,符号Np(neptunium)。是用中子轰击铀而制得的, 银白色,最稳定的同位素半衰期约220万年。

    Chữ gần giống với 镎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镎

    ,

    Chữ gần giống 镎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镎 Tự hình chữ 镎 Tự hình chữ 镎 Tự hình chữ 镎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镎

    :nã (chất neptunium)
    镎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镎 Tìm thêm nội dung cho: 镎