Từ: 亲善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲善 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnshàn] thân thiện; thân tình。亲近而友好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
亲善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲善 Tìm thêm nội dung cho: 亲善