Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 亲笔 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīnbǐ] 1. tự tay viết; chính tay viết。亲自动笔(写)。
亲笔信。
thân tín.
这是他亲笔写的。
đây là anh ấy tự viết.
2. chữ tự viết。指亲自写的字。
这几个字是鲁迅先生的亲笔。
mấy chữ này là tự tay Lỗ Tấn viết.
亲笔信。
thân tín.
这是他亲笔写的。
đây là anh ấy tự viết.
2. chữ tự viết。指亲自写的字。
这几个字是鲁迅先生的亲笔。
mấy chữ này là tự tay Lỗ Tấn viết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 亲笔 Tìm thêm nội dung cho: 亲笔
