Từ: 亲笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnbǐ] 1. tự tay viết; chính tay viết。亲自动笔(写)。
亲笔信。
thân tín.
这是他亲笔写的。
đây là anh ấy tự viết.
2. chữ tự viết。指亲自写的字。
这几个字是鲁迅先生的亲笔。
mấy chữ này là tự tay Lỗ Tấn viết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
亲笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲笔 Tìm thêm nội dung cho: 亲笔