Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: viện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ viện:
Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun2 jyun6
1. [病院] bệnh viện 2. [博物院] bác vật viện 3. [下議院] hạ nghị viện 4. [翰林院] hàn lâm viện 5. [妓院] kĩ viện 6. [兩院] lưỡng viện 7. [法院] pháp viện 8. [最高法院] tối cao pháp viện 9. [僧院] tăng viện 10. [院落] viện lạc 11. [院子] viện tử 12. [醫院] y viện;
院 viện
Nghĩa Trung Việt của từ 院
(Danh) Sân (có tường thấp bao quanh).◎Như: đình viện 庭院 sân nhà, hậu viện 後院 sân sau.
◇Lí Bạch 李白: Mãn viện la tùng huyên 滿院羅叢萱 (Chi Quảng Lăng 之廣陵) Đầy sân la liệt những bụi cỏ huyên.
(Danh) Chái nhà, nơi ở, phòng.
◎Như: thư viện 書院 phòng đọc sách.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện đồng Sĩ Ẩn phục quá giá biên thư viện trung lai 便同士隱復過這邊書院中來 (Đệ nhất hồi) Liền cùng theo Sĩ Ẩn trở lại bên thư phòng.
(Danh) Trường sở công cộng.
◎Như: thư viện 書院, y viện 醫院, hí viện 戲院.
(Danh) Trụ sở hành chánh, sở quan.
◎Như: đại lí viện 大里院 tòa đại lí, tham nghị viện 參議院 tòa tham nghị, hàn lâm viện 翰林院 viện hàn lâm.
(Danh) Học viện (nói tắt).
◎Như: đại học viện hiệu 大學院校 trường đại học.
viện, như "viện sách, thư viện" (vhn)
vẹn, như "trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn" (btcn)
vện, như "vằn vện" (btcn)
Nghĩa của 院 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VIỆN
1. sân。(院 儿)院子。
场院
cái sân
四合院 儿。
sân
院 里种了许多花。
trong sân trồng rất nhiều hoa
2. viện。某些机关或公共处所的名称。
法院
pháp viện
国务院
quốc vụ viện
科学院
viện khoa học
博物院
viện bảo tàng
电影院
rạp chiếu phim
3. học viện。指学院。
高等院 校。
học viện cao đẳng
4. bệnh viện。指医院。
住院
nằm viện; nhập viện
出院
ra viện; xuất viện
5. họ Viện。姓。
Từ ghép:
院本 ; 院画 ; 院落 ; 院士 ; 院体画 ; 院子
Số nét: 15
Hán Việt: VIỆN
1. sân。(院 儿)院子。
场院
cái sân
四合院 儿。
sân
院 里种了许多花。
trong sân trồng rất nhiều hoa
2. viện。某些机关或公共处所的名称。
法院
pháp viện
国务院
quốc vụ viện
科学院
viện khoa học
博物院
viện bảo tàng
电影院
rạp chiếu phim
3. học viện。指学院。
高等院 校。
học viện cao đẳng
4. bệnh viện。指医院。
住院
nằm viện; nhập viện
出院
ra viện; xuất viện
5. họ Viện。姓。
Từ ghép:
院本 ; 院画 ; 院落 ; 院士 ; 院体画 ; 院子
Tự hình:

Pinyin: yuan4, yuan2;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4;
媛 viện, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 媛
(Danh) Gái đẹp, mĩ nữ.(Danh) Tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.
◎Như: lệnh viện 令媛 con gái của ông.Một âm là viên.
(Tính) Thiền viên 嬋媛: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã.
§ Cũng nói là thiền quyên 嬋娟. (2) Hấp dẫn, lôi cuốn.
viện, như "viện (con gái đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 媛 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: VIÊN
thuyền quyên; dáng vẻ yểu điệu。见〖婵媛〗。
[yuàn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VIỆN
mỹ nữ; người con gái đẹp。美女。
Số nét: 12
Hán Việt: VIÊN
thuyền quyên; dáng vẻ yểu điệu。见〖婵媛〗。
[yuàn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VIỆN
mỹ nữ; người con gái đẹp。美女。
Chữ gần giống với 媛:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: yuan2, jian4;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4
1. [救援] cứu viện 2. [援引] viện dẫn 3. [援助] viện trợ;
援 viên, viện
Nghĩa Trung Việt của từ 援
(Động) Vin, dựa theo.◎Như: viên lệ 援例 vin lệ cũ.
(Động) Cầm, nắm.
◇Tả truyện 左傳: Viên phu nhi cổ 援枹而鼓 (Thành Công nhị niên 成公二年) Cầm dùi mà đánh trống.
(Động) Dẫn ra, đưa ra.
◇Quách Phác 郭璞: Sự hữu ẩn trệ, viên cứ trưng chi 事有隱滯, 援據徵之 (Nhĩ nhã tự 爾雅序) Việc có uẩn khúc, đưa ra bằng cớ để chứng minh.
(Động) Tiến dẫn.
◎Như: cử hiền viên năng 舉賢援能 đề cử người hiền tài tiến dẫn người có khả năng.Một âm là viện.
(Động) Cứu giúp, cứu trợ.
◎Như: viện binh 援兵 binh đến cứu giúp.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên hạ nịch, viện chi dĩ đạo; tẩu nịch, viện chi dĩ thủ 天下溺, 援之以道;嫂溺,援之以手 (Li Lâu thượng 離婁上) Thiên hạ chìm đắm, lấy đạo mà cứu giúp; chị dâu bị đuối, lấy tay mà cứu giúp.
viện, như "cứu viện, viện trợ" (vhn)
vén, như "vén lên" (btcn)
vẹn, như "vẹn tròn" (btcn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (btcn)
vịn, như "tay vịn, vịn vai" (btcn)
vin, như "vin vào" (btcn)
vờn, như "mèo vờn chuột" (gdhn)
Nghĩa của 援 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆN
1. leo trèo; dắt; níu; kéo。以手牵引。
攀援
leo trèo
2. dẫn; viện。引用。
援用
dẫn dụng
援例
viện dẫn lệ cũ
3. viện trợ; giúp đỡ。援助。
支援
chi viện
增援
tăng viện trợ
援军
quân cứu viện
孤立无援
bị cô lập không được viện trợ.
Từ ghép:
援兵 ; 援救 ; 援军 ; 援例 ; 援手 ; 援外 ; 援引 ; 援用 ; 援助
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆN
1. leo trèo; dắt; níu; kéo。以手牵引。
攀援
leo trèo
2. dẫn; viện。引用。
援用
dẫn dụng
援例
viện dẫn lệ cũ
3. viện trợ; giúp đỡ。援助。
支援
chi viện
增援
tăng viện trợ
援军
quân cứu viện
孤立无援
bị cô lập không được viện trợ.
Từ ghép:
援兵 ; 援救 ; 援军 ; 援例 ; 援手 ; 援外 ; 援引 ; 援用 ; 援助
Chữ gần giống với 援:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: yuan4, huan2;
Việt bính: jyun6;
瑗 viện
Nghĩa Trung Việt của từ 瑗
(Danh) Một loại ngọc bích có lỗ tròn to ở giữa, có thể làm thành vòng đeo tay.Nghĩa của 瑗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: VIỆN
viện (viên ngọc bích có lỗ lớn)。大孔的璧。
Số nét: 14
Hán Việt: VIỆN
viện (viên ngọc bích có lỗ lớn)。大孔的璧。
Tự hình:

Dịch viện sang tiếng Trung hiện đại:
所 《用做机关或其他办事地方的名称。》援 《引用。》viện dẫn lệ cũ
援例。
院 《某些机关或公共处所的名称。》
pháp viện
法院。
quốc vụ viện
国务院。
viện khoa học
科学院。
viện bảo tàng
博物院。
瑗 《大孔的璧。》
援引; 假借 《利用某种名义、力量等来达到目的。》
书
称引 《引证; 援引(言语、事例)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: viện
| viện | 媛: | viện (con gái đẹp) |
| viện | 援: | cứu viện, viện trợ |
| viện | 院: | viện sách, thư viện |

Tìm hình ảnh cho: viện Tìm thêm nội dung cho: viện
