Từ: 人烟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人烟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人烟 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényān] hộ; nhà; dân cư。指人家、住户(烟:炊烟)。
人烟稠密。
dân cư đông đúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
人烟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人烟 Tìm thêm nội dung cho: 人烟