Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 棕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棕, chiết tự chữ SỒNG, TÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棕:

棕 tông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棕

Chiết tự chữ sồng, tông bao gồm chữ 木 宗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棕 cấu thành từ 2 chữ: 木, 宗
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tong, tung, tôn, tông
  • tông [tông]

    U+68D5, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zong1;
    Việt bính: zung1;

    tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 棕

    (Danh) Màu nâu.Danh) Tông lư cây móc, cây cọ.
    § Lá dùng may áo tơi, tua dùng làm sợi khâu áo tơi, chổi quét. Còn gọi là kiên lư .
    § Cũng viết là tông .

    sồng, như "nâu sồng" (gdhn)
    tông, như "tông (cây chà là; màu nâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 棕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (椶)
    [zōng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÔNG
    1. cây cọ。棕榈。
    2. xơ cọ。棕毛。
    棕绳
    thừng bằng xơ cọ
    棕毯
    thảm xơ cọ
    棕刷子
    bàn chải xơ cọ.
    Từ ghép:
    棕绷 ; 棕编 ; 棕缚 ; 棕黑 ; 棕红 ; 棕黄 ; 棕榈 ; 棕毛 ; 棕色 ; 棕绳 ; 棕树 ; 棕毯 ; 棕熊

    Chữ gần giống với 棕:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棕

    , ,

    Chữ gần giống 棕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棕 Tự hình chữ 棕 Tự hình chữ 棕 Tự hình chữ 棕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棕

    sồng:nâu sồng
    tông:tông (cây chà là; màu nâu)
    棕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棕 Tìm thêm nội dung cho: 棕