Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棕, chiết tự chữ SỒNG, TÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棕:
棕
Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
棕 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 棕
(Danh) Màu nâu.Danh) Tông lư 棕櫚 cây móc, cây cọ.§ Lá dùng may áo tơi, tua dùng làm sợi khâu áo tơi, chổi quét. Còn gọi là kiên lư 栟櫚.
§ Cũng viết là tông 椶.
sồng, như "nâu sồng" (gdhn)
tông, như "tông (cây chà là; màu nâu)" (gdhn)
Nghĩa của 棕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (椶)
[zōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TÔNG
1. cây cọ。棕榈。
2. xơ cọ。棕毛。
棕绳
thừng bằng xơ cọ
棕毯
thảm xơ cọ
棕刷子
bàn chải xơ cọ.
Từ ghép:
棕绷 ; 棕编 ; 棕缚 ; 棕黑 ; 棕红 ; 棕黄 ; 棕榈 ; 棕毛 ; 棕色 ; 棕绳 ; 棕树 ; 棕毯 ; 棕熊
[zōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TÔNG
1. cây cọ。棕榈。
2. xơ cọ。棕毛。
棕绳
thừng bằng xơ cọ
棕毯
thảm xơ cọ
棕刷子
bàn chải xơ cọ.
Từ ghép:
棕绷 ; 棕编 ; 棕缚 ; 棕黑 ; 棕红 ; 棕黄 ; 棕榈 ; 棕毛 ; 棕色 ; 棕绳 ; 棕树 ; 棕毯 ; 棕熊
Chữ gần giống với 棕:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棕
| sồng | 棕: | nâu sồng |
| tông | 棕: | tông (cây chà là; màu nâu) |

Tìm hình ảnh cho: 棕 Tìm thêm nội dung cho: 棕
