Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
châu quận
Các châu và các quận trong một nước.
Nghĩa của 州郡 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōujùn] châu quận; châu và quận (khu vực hành chính thời xưa)。旧时地方行政区域州和郡的合称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 州
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郡
| quạnh | 郡: | cô quạnh |
| quấn | 郡: | quấn quít |
| quẩn | 郡: | quanh quẩn |
| quận | 郡: | quận huyện |
| quặn | 郡: | đau quặn |

Tìm hình ảnh cho: 州郡 Tìm thêm nội dung cho: 州郡
