Từ: 他山功错 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 他山功错:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 他 • 山 • 功 • 错
Nghĩa của 他山功错 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāshāngōngcuò] lấy đá núi khác về mài dao ta; học cái hay của người khác để sửa cái sai của mình。攻错:《诗经·小雅·鹤鸣》:"他山之石,可以为错。"又:"他山之石,可以攻玉。"后来用"功错"比喻拿别人的长处补救自己的短处(错:磨刀石;攻:治)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 他
| tha | 他: | tha phương cầu thực |
| thà | 他: | thật thà |
| thè | 他: | thè lè |
| thơ | 他: | thơ thẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |