Từ: đội hình ca múa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đội hình ca múa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độihìnhcamúa

Dịch đội hình ca múa sang tiếng Trung hiện đại:

《 古代乐舞的行列。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đội

đội:đội (oán hận)
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca

ca:đại ca
ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:ca (nhỏ)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:sơn ca
ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
ca:ca dao
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:Đức Thích Ca
ca:ca (kim loại Gadolenium)
ca:ca (kim loại Gadolenium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: múa

múa:múa may
múa𪮍:múa may
múa𢱓:múa may
múa𢱖: 
múa: 
múa𦨂:múa hát
đội hình ca múa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đội hình ca múa Tìm thêm nội dung cho: đội hình ca múa