Từ: đoạt giải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoạt giải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoạtgiải

Dịch đoạt giải sang tiếng Trung hiện đại:

得主 《在比赛或评选中获得奖杯、奖牌等的人。》
夺杯; 夺标 《夺取锦标, 特指夺取冠军。》
得奖 《获得奖赏。》 như ăn giải

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạt

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: giải

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
giải𤉒: 
giải𤋵: 
giải:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)
giải𦃿:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải: 
giải𧜵: 
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
giải:giải phẫu; giải phóng
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
giải𩺌:(loài cua to ở biển)
đoạt giải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoạt giải Tìm thêm nội dung cho: đoạt giải