Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花街柳巷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花街柳巷:
Nghĩa của 花街柳巷 trong tiếng Trung hiện đại:
[huājiēliǔxiāng] xóm cô đầu; xóm làng chơi; làng chơi。指妓院较集中的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 街
| nhai | 街: | nhai lộ (đường phố) |
| nhây | 街: | lây nhây |
| nhầy | 街: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳
| liễu | 柳: | dương liễu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巷
| hạng | 巷: | hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 花街柳巷 Tìm thêm nội dung cho: 花街柳巷
