Từ: 仗义执言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗义执言:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仗 • 义 • 执 • 言

Nghĩa của 仗义执言 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngyìzhíyán] Hán Việt: TRƯỢNG NGHĨA CHẤP NGÔN
bênh vực lẽ phải; giữ gìn chân lý; kiên trì chân lý。为了正义说公道话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng仗:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng仗:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp执:tranh chấp
chập执:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp执:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập执:giập giờn
xúp执:lúp xúp
xấp执:xấp xỉ
xụp执:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn
仗义执言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仗义执言 Tìm thêm nội dung cho: 仗义执言