Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仗义执言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗义执言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仗义执言 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngyìzhíyán] Hán Việt: TRƯỢNG NGHĨA CHẤP NGÔN
bênh vực lẽ phải; giữ gìn chân lý; kiên trì chân lý。为了正义说公道话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
仗义执言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仗义执言 Tìm thêm nội dung cho: 仗义执言