Từ: 代笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàibǐ] viết thay; viết hộ; chấp bút thay。替别人写文章、书信或其他文件。
他不便亲自写信,只好由我代笔。
anh ấy không tiện tự mình viết thơ, đành nhờ tôi viết hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
代笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代笔 Tìm thêm nội dung cho: 代笔