Từ: trăm cảm xúc lẫn lộn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăm cảm xúc lẫn lộn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trămcảmxúclẫnlộn

Dịch trăm cảm xúc lẫn lộn sang tiếng Trung hiện đại:

百感交集 《指许多感触交织。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm

trăm:trăm năm
trăm𤾓:trăm năm
trăm𬃴:hàng trăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫn

lẫn:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn
lẫn𰦫:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn
lẫn:lẫn lộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộn

lộn:trứng lộn
lộn𪵅:lộn xộn
lộn:lộn xộn
trăm cảm xúc lẫn lộn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trăm cảm xúc lẫn lộn Tìm thêm nội dung cho: trăm cảm xúc lẫn lộn