Từ: 令弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 令 • 弟

lệnh đệ
Tiếng tôn xưng em trai người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ弟:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ弟:đệ tử, huynh đệ
令弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令弟 Tìm thêm nội dung cho: 令弟