Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辉映 trong tiếng Trung hiện đại:
[huīyìng] chiếu rọi; hắt sáng; chiếu sáng; toả sáng; soi sáng。照耀;映射。
灯光月色,交相辉映。
ánh đèn ánh trăng đua nhau toả sáng.
绚丽的晚霞辉映着大地。
ráng chiều chiếu rọi rực rỡ trên mặt đất.
灯光月色,交相辉映。
ánh đèn ánh trăng đua nhau toả sáng.
绚丽的晚霞辉映着大地。
ráng chiều chiếu rọi rực rỡ trên mặt đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉
| huy | 辉: | huy hoàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 映
| ánh | 映: | ánh lửa |

Tìm hình ảnh cho: 辉映 Tìm thêm nội dung cho: 辉映
