Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ thiến:

茜 thiến倩 thiến, sai淒 thê, thiến蒨 thiến瑱 thiến, trấn騸 phiến, thiến

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiến

thiến [thiến]

U+831C, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4, qian1, xi1;
Việt bính: sai1 sin3 sin6;

thiến

Nghĩa Trung Việt của từ 茜

(Danh) Cỏ thiến.
§ Rễ dùng nhuộm đỏ hoặc làm thuốc.

(Động)
Nhuộm đỏ.

(Tính)
Đỏ.
◇Lưu Tử Huy
: Đình lưu kết thật điếm phương tùng, Nhất dạ phi sương nhiễm thiến dong , (Thạch lưu ) Lựu trong sân kết trái thêm thơm bụi cây, Một đêm sương bay nhuốm mặt hồng.
thiến, như "thiến thảo (màu đỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 茜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蒨)
[qiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: XUYẾN, KHIẾM
1. cỏ xuyến (có thể làm thuốc hoặc làm thuốc nhuộm)。茜草。
2. màu đỏ; đỏ。红色。
茜纱。
lụa đỏ.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
茜草
[xī]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂY
Tây (thường dùng làm tên người có khi đọc là "qiàn" thường dùng để dịch âm tên phụ nữ nước ngoài)。人名用字,多用于外国妇女名字的译音。
Ghi chú: 另见qiàn

Chữ gần giống với 茜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茜

,

Chữ gần giống 茜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茜 Tự hình chữ 茜 Tự hình chữ 茜 Tự hình chữ 茜

thiến, sai [thiến, sai]

U+5029, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4, qing4;
Việt bính: sin3 sin6;

thiến, sai

Nghĩa Trung Việt của từ 倩

(Danh) Mĩ xưng thời xưa chỉ đàn ông.

(Danh)
Rể.
◎Như: hiền thiến
chàng rể hiền tài, muội thiến em rể, điệt thiến cháu rể.

(Tính)
Xinh đẹp, duyên dáng.
◇Thi Kinh : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.

(Tính)
Nhanh chóng.
§ Thông thiến .Một âm là sai.

(Động)
Mượn thay.
◎Như: sai đại nhờ người đó thay hộ.
◇Hồng Lâu Mộng : Sai thùy kí khứ tác kì truyền (Đệ nhất hồi) Nhờ ai ghi chép truyền lại việc lạ lùng?

thiến, như "thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà" (vhn)
sảnh, như "sảnh (bảnh trai, đẹp gái)" (gdhn)

Nghĩa của 倩 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: SẢNH, THIẾN
1. đẹp。美丽。
倩装。
trang phục đẹp.
倩影。
ảnh đẹp.
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请人代替自己做。
倩人执笔。
nhờ người chấp bút; nhờ người viết hộ.

Chữ gần giống với 倩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩

thê, thiến [thê, thiến]

U+6DD2, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, chuo4, zhao4, zhuo1;
Việt bính: cai1
1. [淒慘] thê thảm;

thê, thiến

Nghĩa Trung Việt của từ 淒

(Tính) Lạnh lẽo, rét mướt.
◇Trần Nhân Tông
: Cổ tự thê lương thu ái ngoại (Lạng Châu vãn cảnh ) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.

(Tính)
Đau xót, bi thương.
§ Thông thê .

(Tính)
Ũm thũm, sắp kéo mây đổ mưa.Một âm là thiến.

(Tính)
Thiến lợi nhanh, nhanh chóng.
thê, như "thê lương, dài lê thê" (vhn)

Chữ gần giống với 淒:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淒

,

Chữ gần giống 淒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒

thiến [thiến]

U+84A8, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4, kuai4;
Việt bính: sin3;

thiến

Nghĩa Trung Việt của từ 蒨

(Danh) Tức là thiến thảo giống cỏ leo hay bò, thân hình vuông, lá hình trái tim hoặc hình trứng, mùa thu ra hoa có tua, quả hình cầu, rễ đỏ vàng, dùng làm thuốc nhuộm đỏ hoặc chế thuốc cầm máu, giải độc.

(Tính)
Đỏ.
§ Cũng như thiến .
◇Phạm Thành Đại : Hàn thực hoa chi sáp mãn đầu, Thiến quần thanh mệ kỉ thiên chu 滿, (Tứ thì điền viên tạp hứng ) Lễ hàn thực, cành hoa cài đầy đầu, Xiêm đỏ tay áo xanh, vài chiếc thuyền con.

(Tính)
Thiến thiến : (1) Tươi sáng. (2) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
thiến, như "thiến thảo (màu đỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蒨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蒨

,

Chữ gần giống 蒨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒨 Tự hình chữ 蒨 Tự hình chữ 蒨 Tự hình chữ 蒨

thiến, trấn [thiến, trấn]

U+7471, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian4, zhen4;
Việt bính: tin3 zan3;

thiến, trấn

Nghĩa Trung Việt của từ 瑱

(Danh) Ngọc trang sức hai bên mũ miện, rủ xuống bên tai.

(Danh)
Một thứ ngọc đẹp.

(Động)
Lấp đầy.Một âm là trấn.

(Danh)
Khí cụ dùng để đè, chặn.
§ Thông trấn
.

(Tính)
Tỉ mỉ, kĩ, mịn, kín.
§ Thông chẩn .
trấn, như "hoàn trấn (ngọc đeo tai)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瑱:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 瑱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑱 Tự hình chữ 瑱 Tự hình chữ 瑱 Tự hình chữ 瑱

phiến, thiến [phiến, thiến]

U+9A38, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;

phiến, thiến

Nghĩa Trung Việt của từ 騸

(Danh) Ngựa thiến.

(Động)
Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西
: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.

(Động)
Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ .
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển : thức thiết chiến .
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)

Chữ gần giống với 騸:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

Dị thể chữ 騸

,

Chữ gần giống 騸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸

Dịch thiến sang tiếng Trung hiện đại:

驐; 镦 《去掉雄性家畜家禽的生殖器。》thiến bò; thiến trâu
驐牛。
宫刑 《古代阉割生殖器的残酷肉刑。》
劁; 阉; 阉割 《割掉睾丸或卵巢(不是为了医疗)。》
腐型 《破坏男子生殖器和女子生殖机能的酷型。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiến

thiến:thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà
thiến𠞛:gà thiến
thiến𠟤:gà thiến
thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiến:thiến thảo (màu đỏ)
thiến:thiến thảo (màu đỏ)
thiến: 
thiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiến Tìm thêm nội dung cho: thiến