Từ: thiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ thiến:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiến
Pinyin: qian4, qian1, xi1;
Việt bính: sai1 sin3 sin6;
茜 thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 茜
(Danh) Cỏ thiến.§ Rễ dùng nhuộm đỏ hoặc làm thuốc.
(Động) Nhuộm đỏ.
(Tính) Đỏ.
◇Lưu Tử Huy 劉子翬: Đình lưu kết thật điếm phương tùng, Nhất dạ phi sương nhiễm thiến dong 庭榴結實墊芳叢, 一夜飛霜染茜容 (Thạch lưu 石榴) Lựu trong sân kết trái thêm thơm bụi cây, Một đêm sương bay nhuốm mặt hồng.
thiến, như "thiến thảo (màu đỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 茜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: XUYẾN, KHIẾM
1. cỏ xuyến (có thể làm thuốc hoặc làm thuốc nhuộm)。茜草。
2. màu đỏ; đỏ。红色。
茜纱。
lụa đỏ.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
茜草
[xī]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂY
Tây (thường dùng làm tên người có khi đọc là "qiàn" thường dùng để dịch âm tên phụ nữ nước ngoài)。人名用字,多用于外国妇女名字的译音。
Ghi chú: 另见qiàn
Chữ gần giống với 茜:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 茜
蒨,
Tự hình:

U+5029, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian4, qing4;
Việt bính: sin3 sin6;
倩 thiến, sai
Nghĩa Trung Việt của từ 倩
(Danh) Mĩ xưng thời xưa chỉ đàn ông.(Danh) Rể.
◎Như: hiền thiến 賢倩 chàng rể hiền tài, muội thiến 妹倩 em rể, điệt thiến 姪倩 cháu rể.
(Tính) Xinh đẹp, duyên dáng.
◇Thi Kinh 詩經: Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
(Tính) Nhanh chóng.
§ Thông thiến 淒.Một âm là sai.
(Động) Mượn thay.
◎Như: sai đại 倩代 nhờ người đó thay hộ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sai thùy kí khứ tác kì truyền 倩誰記去作奇傳 (Đệ nhất hồi) Nhờ ai ghi chép truyền lại việc lạ lùng?
thiến, như "thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà" (vhn)
sảnh, như "sảnh (bảnh trai, đẹp gái)" (gdhn)
Nghĩa của 倩 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: SẢNH, THIẾN
1. đẹp。美丽。
倩装。
trang phục đẹp.
倩影。
ảnh đẹp.
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请人代替自己做。
倩人执笔。
nhờ người chấp bút; nhờ người viết hộ.
Chữ gần giống với 倩:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

U+6DD2, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi1, chuo4, zhao4, zhuo1;
Việt bính: cai1
1. [淒慘] thê thảm;
淒 thê, thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 淒
(Tính) Lạnh lẽo, rét mướt.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Cổ tự thê lương thu ái ngoại 古寺淒涼秋靄外 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.
(Tính) Đau xót, bi thương.
§ Thông thê 悽.
(Tính) Ũm thũm, sắp kéo mây đổ mưa.Một âm là thiến.
(Tính) Thiến lợi 淒浰 nhanh, nhanh chóng.
thê, như "thê lương, dài lê thê" (vhn)
Chữ gần giống với 淒:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淒
凄,
Tự hình:

Pinyin: qian4, kuai4;
Việt bính: sin3;
蒨 thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 蒨
(Danh) Tức là thiến thảo 茜草 giống cỏ leo hay bò, thân hình vuông, lá hình trái tim hoặc hình trứng, mùa thu ra hoa có tua, quả hình cầu, rễ đỏ vàng, dùng làm thuốc nhuộm đỏ hoặc chế thuốc cầm máu, giải độc.(Tính) Đỏ.
§ Cũng như thiến 茜.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Hàn thực hoa chi sáp mãn đầu, Thiến quần thanh mệ kỉ thiên chu 寒食花枝插滿頭, 蒨裙青袂幾扁舟 (Tứ thì điền viên tạp hứng 四時田園雜興) Lễ hàn thực, cành hoa cài đầy đầu, Xiêm đỏ tay áo xanh, vài chiếc thuyền con.
(Tính) Thiến thiến 茜茜: (1) Tươi sáng. (2) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
thiến, như "thiến thảo (màu đỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蒨:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蒨
茜,
Tự hình:

U+7471, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tian4, zhen4;
Việt bính: tin3 zan3;
瑱 thiến, trấn
Nghĩa Trung Việt của từ 瑱
(Danh) Ngọc trang sức hai bên mũ miện, rủ xuống bên tai.(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
(Động) Lấp đầy.Một âm là trấn.
(Danh) Khí cụ dùng để đè, chặn.
§ Thông trấn 鎮.
(Tính) Tỉ mỉ, kĩ, mịn, kín.
§ Thông chẩn 縝.
trấn, như "hoàn trấn (ngọc đeo tai)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;
騸 phiến, thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 騸
(Danh) Ngựa thiến.(Động) Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西遊記: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
(Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ 騸樹.
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Dị thể chữ 騸
骟,
Tự hình:

Dịch thiến sang tiếng Trung hiện đại:
驐; 镦 《去掉雄性家畜家禽的生殖器。》thiến bò; thiến trâu驐牛。
宫刑 《古代阉割生殖器的残酷肉刑。》
劁; 阉; 阉割 《割掉睾丸或卵巢(不是为了医疗)。》
腐型 《破坏男子生殖器和女子生殖机能的酷型。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiến
| thiến | 倩: | thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà |
| thiến | 𠞛: | gà thiến |
| thiến | 𠟤: | gà thiến |
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiến | 茜: | thiến thảo (màu đỏ) |
| thiến | 蒨: | thiến thảo (màu đỏ) |
| thiến | 騙: |

Tìm hình ảnh cho: thiến Tìm thêm nội dung cho: thiến
