Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 竅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竅, chiết tự chữ KHIẾU, KHUỶU, KHÍU, KHỈU, QUÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竅:

竅 khiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竅

Chiết tự chữ khiếu, khuỷu, khíu, khỉu, quéo bao gồm chữ 穴 敫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竅 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 敫
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • khiếu [khiếu]

    U+7AC5, tổng 18 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiao4, du2;
    Việt bính: hiu3 kiu3;

    khiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 竅

    (Danh) Lỗ.
    ◎Như: thất khiếu
    bảy lỗ trên thân thể người ta, gồm hai tai, hai mắt, miệng và hai lỗ mũi.
    ◇Trang Tử : Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức (Ứng đế vương ) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở. Tục gọi sự gì thừa lúc hở cơ mà vào được là đắc khiếu .

    khíu, như "khíu áo (vá tạm)" (vhn)
    khiếu, như "năng khiếu" (btcn)
    quéo, như "quéo" (btcn)
    khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)
    khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竅:

    , , , , 𥨧, 𥨨,

    Dị thể chữ 竅

    ,

    Chữ gần giống 竅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竅 Tự hình chữ 竅 Tự hình chữ 竅 Tự hình chữ 竅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竅

    khiếu:năng khiếu
    khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
    khíu:khíu áo (vá tạm)
    khỉu:khỉu tay; khúc khỉu
    quéo:quéo lại
    竅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竅 Tìm thêm nội dung cho: 竅