Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竅, chiết tự chữ KHIẾU, KHUỶU, KHÍU, KHỈU, QUÉO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竅:
竅
Biến thể giản thể: 窍;
Pinyin: qiao4, du2;
Việt bính: hiu3 kiu3;
竅 khiếu
◎Như: thất khiếu 七竅 bảy lỗ trên thân thể người ta, gồm hai tai, hai mắt, miệng và hai lỗ mũi.
◇Trang Tử 莊子: Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức 人皆有七竅以視聽食息 (Ứng đế vương 應帝王) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở. Tục gọi sự gì thừa lúc hở cơ mà vào được là đắc khiếu 得竅.
khíu, như "khíu áo (vá tạm)" (vhn)
khiếu, như "năng khiếu" (btcn)
quéo, như "quéo" (btcn)
khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)
khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (gdhn)
Pinyin: qiao4, du2;
Việt bính: hiu3 kiu3;
竅 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 竅
(Danh) Lỗ.◎Như: thất khiếu 七竅 bảy lỗ trên thân thể người ta, gồm hai tai, hai mắt, miệng và hai lỗ mũi.
◇Trang Tử 莊子: Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức 人皆有七竅以視聽食息 (Ứng đế vương 應帝王) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở. Tục gọi sự gì thừa lúc hở cơ mà vào được là đắc khiếu 得竅.
khíu, như "khíu áo (vá tạm)" (vhn)
khiếu, như "năng khiếu" (btcn)
quéo, như "quéo" (btcn)
khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)
khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (gdhn)
Dị thể chữ 竅
窍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竅
| khiếu | 竅: | năng khiếu |
| khuỷu | 竅: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khíu | 竅: | khíu áo (vá tạm) |
| khỉu | 竅: | khỉu tay; khúc khỉu |
| quéo | 竅: | quéo lại |

Tìm hình ảnh cho: 竅 Tìm thêm nội dung cho: 竅
