Từ: 好名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 名

hảo danh, hiếu danh
Hảo danh
好名. Tiếng tốt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bả chúng nhân đả ban thể thống liễu, ninh khả ngã đắc cá hảo danh nhi dã bãi liễu
把眾人打扮體統了, 寧可我得個好名兒也罷了 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Để mọi người ăn mặc trang sức cho đàng hoàng, miễn sao tôi cũng được tiếng tốt.Đọc là
hiếu danh
好名. Ham thích danh vọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
好名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好名 Tìm thêm nội dung cho: 好名