Từ: 欲壑难填 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲壑难填:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欲壑难填 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùhènántián] Hán Việt: DỤC HÁC NAN ĐIỀN
lòng tham không đáy; tham vọng khó thoả mãn; được voi đòi tiên。形容贪得的欲望太大,很难满足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壑

hoác:toang hoác, trống hoác
hác:hốc hác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền
欲壑难填 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欲壑难填 Tìm thêm nội dung cho: 欲壑难填