Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 欲壑难填 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲壑难填:
Nghĩa của 欲壑难填 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùhènántián] Hán Việt: DỤC HÁC NAN ĐIỀN
lòng tham không đáy; tham vọng khó thoả mãn; được voi đòi tiên。形容贪得的欲望太大,很难满足。
lòng tham không đáy; tham vọng khó thoả mãn; được voi đòi tiên。形容贪得的欲望太大,很难满足。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壑
| hoác | 壑: | toang hoác, trống hoác |
| hác | 壑: | hốc hác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 填
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |

Tìm hình ảnh cho: 欲壑难填 Tìm thêm nội dung cho: 欲壑难填
