Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劳方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳方 trong tiếng Trung hiện đại:

[láofāng] bên thợ; phía thợ; phía làm công。指私营工商业中的职工一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
劳方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳方 Tìm thêm nội dung cho: 劳方