dĩ hậu
Trở về sau.
◎Như:
tự thử dĩ hậu
自此以後 từ nay về sau.
Nghĩa của 以后 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐhòu] sau đó; sau này; sau khi; về sau。现在或所说某时之后的时期。
从今以后
từ nay về sau
五年以后
năm năm về sau
毕业以后
sau khi tốt nghiệp
以后,我们还要研究这个问题。
sau này chúng ta còn phải nghiên cứu vấn đề này.
从今以后
từ nay về sau
五年以后
năm năm về sau
毕业以后
sau khi tốt nghiệp
以后,我们还要研究这个问题。
sau này chúng ta còn phải nghiên cứu vấn đề này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 後
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |

Tìm hình ảnh cho: 以後 Tìm thêm nội dung cho: 以後
