Từ: 以後 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以後:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 以 • 後

dĩ hậu
Trở về sau.
◎Như:
tự thử dĩ hậu
自此以後 từ nay về sau.

Nghĩa của 以后 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐhòu] sau đó; sau này; sau khi; về sau。现在或所说某时之后的时期。
从今以后
từ nay về sau
五年以后
năm năm về sau
毕业以后
sau khi tốt nghiệp
以后,我们还要研究这个问题。
sau này chúng ta còn phải nghiên cứu vấn đề này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

dĩ以:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 後

hậu後:hậu sự, hậu thế
以後 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以後 Tìm thêm nội dung cho: 以後