Từ: 半空中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半空中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半空中 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànkōngzhōng] lưng chừng trời; giữa trời; không trung。空中。
柳絮在半空中飘荡。
bông liễu bay lượn lờ trong không trung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
半空中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半空中 Tìm thêm nội dung cho: 半空中