Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倨, chiết tự chữ CỨ, CỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倨:
倨
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;
倨 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 倨
(Tính) Nghênh ngang, ngạo mạn, vô lễ.◎Như: cứ ngạo 倨傲 hỗn láo, xấc xược.
(Động) Xoạc chân.
§ Thông cứ 踞.
cự, như "cự (ngạo nghễ)" (gdhn)
Nghĩa của 倨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: CỰ
书
ngạo mạn; kiêu căng; kiêu ngạo。傲慢。
前倨后恭。
trước ngạo mạn sau cung kính.
Từ ghép:
倨傲
Số nét: 10
Hán Việt: CỰ
书
ngạo mạn; kiêu căng; kiêu ngạo。傲慢。
前倨后恭。
trước ngạo mạn sau cung kính.
Từ ghép:
倨傲
Chữ gần giống với 倨:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倨
| cự | 倨: | cự (ngạo nghễ) |

Tìm hình ảnh cho: 倨 Tìm thêm nội dung cho: 倨
