Chữ 倨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倨, chiết tự chữ CỨ, CỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倨:

倨 cứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倨

Chiết tự chữ cứ, cự bao gồm chữ 人 居 hoặc 亻 居 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倨 cấu thành từ 2 chữ: 人, 居
  • nhân, nhơn
  • cư, kí
  • 2. 倨 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 居
  • nhân
  • cư, kí
  • cứ [cứ]

    U+5028, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi3;

    cứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 倨

    (Tính) Nghênh ngang, ngạo mạn, vô lễ.
    ◎Như: cứ ngạo
    hỗn láo, xấc xược.

    (Động)
    Xoạc chân.
    § Thông cứ .
    cự, như "cự (ngạo nghễ)" (gdhn)

    Nghĩa của 倨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỰ

    ngạo mạn; kiêu căng; kiêu ngạo。傲慢。
    前倨后恭。
    trước ngạo mạn sau cung kính.
    Từ ghép:
    倨傲

    Chữ gần giống với 倨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倨 Tự hình chữ 倨 Tự hình chữ 倨 Tự hình chữ 倨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倨

    cự:cự (ngạo nghễ)
    倨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倨 Tìm thêm nội dung cho: 倨