Chữ 後 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 後, chiết tự chữ HẤU, HẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 後:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 後
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [百歲之後] bách tuế chi hậu 2. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 3. [以後] dĩ hậu 4. [後事] hậu sự 5. [後槽] hậu tào 6. [午後] ngọ hậu 7. [然後] nhiên hậu 8. [最後] tối hậu 9. [前後] tiền hậu;
後 hậu, hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 後
(Danh) Sau (thời gian). Đối với tiên 先, tiền 前.(Danh) Sau (không gian, vị trí). Đối với tiền 前.
◎Như: bối hậu 背後 đằng sau lưng, thôn hậu 村後 sau làng, địch hậu 敵後 phía sau quân địch.
◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Tiền bất kiến cổ nhân, Hậu bất kiến lai giả 前不見古人, 後不見來者 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Phía trước không thấy người xưa, Phía sau không thấy người đến.
(Danh) Con cháu.
◇Mạnh Tử 孟子: Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại 不孝有三, 無後為大 (Li Lâu thượng 離婁上) Bất hiếu có ba, không có con cháu nối dõi là tội lớn nhất.
(Danh) Họ Hậu.
(Tính) Sau này (thời gian chưa đến).
◎Như: hậu thiên 後天 ngày kia, hậu đại 後代 đời sau, tiền nhân hậu quả 前因後果 nhân trước quả sau.
(Tính) Ở đằng sau (vị trí gần đuôi).
◎Như: hậu bán đoạn 後半段 nửa khúc sau, hậu môn 後門 cửa sau.
(Phó) Sau, muộn, chậm.
◎Như: tiên lai hậu đáo 先來後到 đi trước đến sau, hậu lai cư thượng 後來居上 đi sau vượt trước.Một âm là hấu.
(Động) Đi sau, ở lại sau.
◇Luận Ngữ 論語: Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã 非敢後也, 馬不進也 (Ung dã 雍也) Không phải (tôi) dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được.
hậu, như "hậu sự, hậu thế" (vhn)
Dị thể chữ 後
后,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 後
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |
Gới ý 15 câu đối có chữ 後:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: 後 Tìm thêm nội dung cho: 後
