Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 以汤沃雪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以汤沃雪:
Nghĩa của 以汤沃雪 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐtāngwòxuě] ngon xơi dễ làm; dễ làm như bỡn。把开水浇在雪上,雪很快就融化。比喻轻而易举。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤
| thang | 汤: | thênh thang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沃
| dạt | 沃: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| rày | 沃: | ngày rày năm xưa |
| óc | 沃: | gà eo óc |
| ốc | 沃: | xoắn vỏ ốc, đinh ốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |

Tìm hình ảnh cho: 以汤沃雪 Tìm thêm nội dung cho: 以汤沃雪
